mục đồng

Học thuật
Thân thiện
mục đồng

Mục đồng thổi sáo trên lưng trâu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trẻ em chăn giữ trâu, : Từ dùng để chỉ những đứa trẻ, thườngnông thôn, nhiệm vụ chăn dắt chăm sóc đàn trâu, . Từ này mang sắc thái cổ điển, thường gợi lên hình ảnh thanh bình của làng quê.
    • Người chăn nuôi gia súc nhỏ tuổi: Nghĩa mở rộng, chỉ người trẻ tuổi làm công việc chăn thả các loại gia súc như , cừu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trên cánh đồng, vài mục đồng ngồi trên lưng trâu thổi sáo. (Trên cánh đồng, vài đứa trẻ chăn trâu ngồi trên lưng trâu thổi sáo.)
    • Hình ảnh mục đồng dắt trâu về làng khi chiều xuống thật yên bình. (Hình ảnh trẻ chăn trâu dắt trâu về làng khi chiều xuống thật yên bình.)
    • Câu chuyện cổ tích thường nhân vật mục đồng thông minh, tốt bụng. (Câu chuyện cổ tích thường nhân vật trẻ chăn trâu thông minh, tốt bụng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiếng sáo mục đồng": Cụm từ cố định, gợi lên một hình ảnh, âm thanh đặc trưng đẹp đẽ của cuộc sống nông thôn Việt Nam xưa.

    • Bài thơ gợi nhớ tiếng sáo mục đồng vi vút trên đồng cỏ. (Bài thơ gợi nhớ tiếng sáo của trẻ chăn trâu vi vút trên đồng cỏ.)
  • "Tuổi mục đồng": Chỉ khoảng thời thơ ấu, gắn liền với công việc chăn trâu, .

    • Ông kể về tuổi mục đồng của mình với nhiều kỷ niệm vui trên những cánh đồng. (Ông kể về tuổi thơ chăn trâu của mình với nhiều kỷ niệm vui trên những cánh đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Chăn trâu (động từ): chỉ hành động chăn giữ trâu. Đây cách diễn đạt phổ biến hiện đại hơn.
  • Trẻ chăn trâu (cụm danh từ): cách giải thích nghĩa trực tiếp phổ thông của từ "mục đồng".
  • Kẻ chăn chiên (danh từ): từ Hán Việt, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh tôn giáo (Kitô giáo) để chỉ người chăn cừu, mang ý nghĩa biểu tượng.
Từ đồng nghĩa
  • Trẻ chăn : Cách gọi cụ thể cho trẻ chăn .
  • Em chăn vịt: Từ dùng trong một số vùng miền hoặc ngữ cảnh cụ thể cho trẻ chăn thả gia cầm, cho thấy sự tương đồng về công việc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ "mục đồng".

Thành ngữ liên quan
  • "Mục đồng chỉ ": Thành ngữ Hán Việt (牧童指馬), nghĩa đen "trẻ chăn trâu chỉ ngựa", ám chỉ việc một người nhỏ tuổi hoặc không chuyên môn lại đi phán xét, chỉ trích một cách thiếu căn cứ. Thành ngữ này ít phổ biến trong tiếng Việt hiện đại.
mục đồng

Mục đồng thổi sáo trên lưng trâu.

  1. dt. Trẻ chăn trâu : tiếng sáo của mục đồng.